thống kê học

Học thuật
Thân thiện
thống kê học

Thống kê học giúp chúng ta hiểu dữ liệu qua các biểu đồ và số liệu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa học về các phương pháp thu thập, xử lý, phân tích diễn giải dữ liệu số liệu: "Thống kê học" một ngành khoa học chuyên nghiên cứu các quy trình kỹ thuật để tổ chức, tóm tắt, trình bày rút ra kết luận từ các tập hợp dữ liệu.
    • Bộ môn nghiên cứu về sự biến động của các hiện tượng số lớn: cung cấp công cụ để hiểu mô tả các quy luật, xu hướng từ những quan sát trên nhiều đối tượng hoặc sự kiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy bằng tiến sĩ về thống kê học. (He has a PhD in statistics.)
    • Thống kê học công cụ không thể thiếu trong nghiên cứu kinh tế xã hội. (Statistics is an indispensable tool in economic and social research.)
    • Những nguyên lý cơ bản của thống kê học được ứng dụng rộng rãi trong kiểm tra chất lượng sản phẩm. (The basic principles of statistics are widely applied in product quality control.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ứng dụng thống kê học": việc áp dụng các phương pháp thống kê vào một lĩnh vực cụ thể.

    • Ứng dụng thống kê học trong y sinh giúp phân tích hiệu quả của các loại thuốc mới. (The application of statistics in biomedicine helps analyze the efficacy of new drugs.)
  • "Thống kê học suy luận" (Inferential Statistics): một nhánh của thống kê học tập trung vào việc suy ra đặc tính của một tổng thể dựa trên dữ liệu mẫu.

    • Để dự báo kết quả bầu cử, các chuyên gia thường sử dụng thống kê học suy luận. (To forecast election results, experts often use inferential statistics.)
Biến thể từ liên quan
  • Thống kê (danh từ/động từ): chỉ hành động thu thập, tính toán số liệu hoặc bảng số liệu đã được xử lý.

    • Số liệu thống kê cho thấy tỷ lệ tăng trưởng kinh tế. (Statistical data shows the economic growth rate.)
  • Nhà thống kê học (danh từ): chuyên gia nghiên cứu hoặc làm việc trong lĩnh vực thống kê học.

    • Các nhà thống kê học đang phân tích mẫu dữ liệu khổng lồ. (Statisticians are analyzing the huge data sample.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoa học thống kê: Cách gọi nhấn mạnh tính chất khoa học của bộ môn này.
  • Phương pháp luận thống kê: Nhấn mạnh vào hệ thống các phương pháp nguyên tắc.
Các cụm từ liên quan
  • Phân tích thống kê: quá trình xử lý diễn giải dữ liệu bằng các công cụ của thống kê học.

    • Báo cáo cần phần phân tích thống kê chi tiết. (The report needs a detailed statistical analysis section.)
  • Số liệu thống kê học: các con số, dữ liệu đã được xử lý theo các chuẩn mực của ngành khoa học này.

    • Các số liệu thống kê học này độ tin cậy cao. (These statistical data have high reliability.)
Thành ngữ/Khái niệm chuyên ngành liên quan
  • Ý nghĩa thống kê học (Statistical Significance): một khái niệm quan trọng chỉ khả năng một kết quả quan sát được không phải do ngẫu nhiên.

    • Sự khác biệt giữa hai nhóm thí nghiệm ý nghĩa thống kê học. (The difference between the two experimental groups is statistically significant.)
  • Mẫu thống kê học (Statistical Sample): một tập hợp con được chọn ra từ tổng thể để nghiên cứu suy luận.

    • Việc chọn mẫu thống kê học đại diện bước rất quan trọng. (Selecting a representative statistical sample is a very important step.)
thống kê học

Thống kê học giúp chúng ta hiểu dữ liệu qua các biểu đồ và số liệu.

  1. Khoa học về thống kê.